call option

Call option
  • (Econ) Hợp đồng mua trước.
      + Một hợp đồng cho phép lựa chọn mua cổ phiếu vào một ngày trong tương lai giới hạn được định trước. Xem PUT OPTION, OPTION.

 quyền chọn mua
  • naked call option: quyền chọn mua khống
  • seller of a call option: người bán quyền chọn mua (chứng khoán)
  •  quyền chọn mua gấp đôi

    put and call option
     quyền chọn bán và mua

    Thuật ngữ lĩnh vực Bảo hiểm

    Call option

    Quyền lựa chọn mua

    Một hợp đồng theo đó công ty bảo hiểm có quyền (không phải là có nghĩa vụ) mua một số cổ phiếu hoặc trái phiếu đã định theo một giá xác định (giá trợ cấp) vào ngày hoặc trước ngày hết hạn hợp đồng.

    Thuật ngữ lĩnh vực Bảo hiểm

    Call option

    Quyền lựa chọn mua

    Một hợp đồng theo đó công ty bảo hiểm có quyền (không phải là có nghĩa vụ) mua một số cổ phiếu hoặc trái phiếu đã định theo một giá xác định (giá trợ cấp) vào ngày hoặc trước ngày hết hạn hợp đồng.

    Xem thêm: call



    call option

    Từ điển WordNet

      n.

    • an option to buy
    • the option to buy a given stock (or stock index or commodity future) at a given price before a given date; call

    Investopedia Financial Terms

    Call Option
    An agreement that gives an investor the right (but not the obligation) to buy a stock, bond, commodity, or other instrument at a specified price within a specific time period.
    Investopedia Says:
    It may help you to remember that a call option gives you the right to "call in" (buy) an asset. You profit on a call when the underlying asset increases in price.